Thông tin giá vàng hôm nay tại phú yên mới nhất

(Xem 295)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường giá vàng hôm nay tại phú yên mới nhất ngày 02/07/2020 trên website Rossignolfinearts.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung giá vàng hôm nay tại phú yên để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng 9999, vàng 24K… mới nhất ngày 2/7

Khảo sát lúc 9h40 sáng nay, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 49,22 - 49,62 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 230 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 250 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 49,22- 49,60 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 230 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 250 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 49,25 - 49,55 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 250 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 230 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 49,20 - 49,50 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 200 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 300 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 49,33 - 49,53 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 180 ngàn đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 02/07/2020:

Giá vàng trong nước hôm nay

Bảng giá vàng SJC

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L49.45049.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ49.27049.820
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ49.27049.920
Vàng nữ trang 99,99%48.92049.670
Vàng nữ trang 99%47.87849.178
Vàng nữ trang 75%35.60637.406
Vàng nữ trang 58,3%27.31129.111
Vàng nữ trang 41,7%19.06420.864
Hà NộiVàng SJC49.45049.870
Đà NẵngVàng SJC49.45049.870
Nha TrangVàng SJC49.44049.870
Cà MauVàng SJC49.45049.870
HuếVàng SJC49.42049.880
Bình PhướcVàng SJC49.43049.870
Miền TâyVàng SJC49.45049.850
Biên HòaVàng SJC49.45049.850
Quãng NgãiVàng SJC49.45049.850
Long XuyênVàng SJC49.47049.900
Bạc LiêuVàng SJC49.45049.870
Quy NhơnVàng SJC49.43049.870
Phan RangVàng SJC49.43049.870
Hạ LongVàng SJC49.43049.870
Quảng NamVàng SJC49.43049.870

Bảng giá vàng DOJI

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ49354950
AVPL / SJC HN buôn49364948
Kim Tý49354950
Kim Thần Tài49354950
Lộc Phát Tài49354950
Kim Ngân Tài49354950
Hưng Thịnh Vượng48934954
Nguyên liệu 99.9948934914
Nguyên liệu 99.948884908
Nữ trang 99.9948534944
Nữ trang 99.948434934
Nữ trang 9947734899
Nữ trang 18k35783728
Nữ trang 16k33223522
Nữ trang 14k27042904
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ49304950
AVPL / SJC buôn49314949
Kim Tuất49304950
Kim Thần Tài49304950
Lộc Phát Tài49304950
Nhẫn H.T.V48934954
Nguyên liệu 999948904910
Nguyên liệu 99948854905
Nữ trang 99.9948504940
Nữ trang 99.948404930
Nữ trang 9947704895
Nữ Trang 18k35903720
Nữ Trang 14k27672897
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Bảng giá vàng PNJ

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 49.150 02/07/2020 13:32:19
PNJ 48.950 49.650 02/07/2020 13:32:19
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 13:32:19
Hà Nội PNJ 48.950 49.650 02/07/2020 13:32:19
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 13:32:19
Đà Nẵng PNJ 48.950 49.650 02/07/2020 13:32:19
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 13:32:19
Cần Thơ PNJ 48.950 49.650 02/07/2020 13:32:19
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 13:32:19
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 48.950 49.650 02/07/2020 13:32:19
Nữ trang 24K 48.550 49.350 02/07/2020 13:32:19
Nữ trang 18K 35.760 37.160 02/07/2020 13:32:19
Nữ trang 14K 27.620 29.020 02/07/2020 13:32:19
Nữ trang 10K 19.280 20.680 02/07/2020 13:32:19

Bảng giá vàng Phú Quý

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,925,000 4,955,000 4,926,000 4,954,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,905,000 4,955,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,900,000 4,960,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,880,000 4,950,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,880,000 4,950,000 --- ---
999 Vàng 999 4,870,000 4,940,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,830,000 4,900,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,860,000 4,950,000
V999 Vàng thị trường 999 4,850,000 4,940,000
V99 Vàng thị trường 99 4,800,000 4,890,000
Cập Nhật Lúc: 15:53:45 - 02/07/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Bảng giá vàng Bảo Tín Minh Châu (BTMC)

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4891 4951 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4891 4951 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4891 4951 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4850 4940 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4840 4930 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4840 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4952 4932 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4790 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -

Bảng giá vàng SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 49,050 49,500
Nữ trang 99.99% 48,000 49,500
Nữ trang 99% 47,700 49,200
Nữ trang 75% 35,930 37,430
Nữ trang 68% 32,460 33,960
Nữ trang 58.3% 27,660 29,160
Nữ trang 41.7% 19,440 20,940

Bảng giá vàng AJC

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,845,000 4,945,000
Vàng trang sức 999 4,835,000 4,935,000
Vàng NL 9999 4,880,000 4,940,000
Vàng miếng SJC 4,925,000 4,952,000
Vàng miếng AAA 4,885,000 4,945,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,885,000 4,955,000

Bảng giá vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020


Bảng giá vàng Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,860,000 4,920,000
990 NỮ TRANG 990 4,800,000 4,900,000
HBS HBS 4,860,000
SJC SJC 4,910,000 4,960,000
SJCLe SJC LẼ 4,880,000 4,950,000
18K75% 18K75% 3,493,000 3,690,000
VT10K VT10K 3,493,000 3,690,000
VT14K VT14K 3,493,000 3,690,000
16K 16K 2,804,000 3,000,000

Bảng giá vàng Ngọc Hải

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,865,0004,925,000
Vàng nữ trang 9904,800,0004,900,000
Vàng HBS, NHJ4,870,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,900,0004,960,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,880,0004,960,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư76,000,0001
Vàng 18k.750 3,243,0003,724,000
Vàng 17k3,243,0003,724,000
Vàng đỏ 5852,807,0003,136,000
Vàng trắng 416.P2,807,0003,136,000
Vàng trắng 585.P3,243,0003,724,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư86,000,0001

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 16:02:02 02/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-011781.041789.011759.231770.03 0.6
2020-06-301771.911785.651764.651780.59 0.44
2020-06-291775.701775.861765.631772.76 0.08
2020-06-261763.871771.961747.421771.36 0.46
2020-06-251761.081768.711754.311763.29 0.14
2020-06-241768.491779.171760.451760.83 0.41
2020-06-231754.711770.741747.211767.92 0.76
2020-06-221743.731764.051742.991754.55 0.6
2020-06-191723.191745.061721.441744.16 1.21
2020-06-181726.431737.121717.691723.06 0.22
2020-06-171726.481730.081712.991726.85 0.02
2020-06-161725.091732.701716.601726.62 0.11
2020-06-151733.811735.611704.501724.89 0.34
2020-06-121728.271743.241722.331730.65 0.21
2020-06-111737.861744.501721.681727.18 0.66
2020-06-101713.891739.651708.541738.46 1.35
2020-06-091697.511720.651692.221715.03 0.98
2020-06-081683.491700.531677.441698.30 0.99
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Bảng giá vàng 9999, sjc, 24k, 18k ,pnj hôm nay 31/3/2020- giá vàng trong nước và thế giới đều tăng

Giá vàng 9/4/2020 tụt quá mạnh

Giá vàng mới nhất hôm nay, giá vàng ngày 19/3/2020. giá vàng sjc, giá vàng 9999

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Cập nhật giá vàng mới nhất hôm nay. giá vàng ngày 22/3/2020.giảm - giảm, lại giảm

Giá vàng 13/5/2020 tăng tốc đúng kịch bản và đầy lạc quan

Giá vàng 1/4/202o - giá vàng thế giới và trong nước mới nhất - vàng sjc,9999, nữ trang 24k, 18k, 12k

Cập nhật giá vàng chiều ngày 10/6/2020 mới nhất - vàng trong nước và thế giới tăng mạnh

Dự báo giá vàng 16/4/2020 - giá vàng có đạt 49 triệu /lượng?

Giá vàng hôm nay ngày 27/02/2020 giá vàng 9999 tiếp tục giảm mạnh

Giá vàng ngày 1/5/2020 phục hồi đà tăng - đồng usd tụt giảm

Giá vàng hôm nay 1/7/2020: giá vàng 9999 hôm nay tăng mạnh lên đỉnh cao

Cập nhật giá vàng mới nhất. giá vàng chiều 22/3 nên mua vào hay bán ra. giá vàng 9999. sjc, 24k...

Cập nhật giá vàng mới nhất - giá vàng hôm nay 22/5/2020 tiếp tục lao dốc

Giá vàng 13/4/2020 đầu tuần tăng mạnh và đang ở ngưỡng cao

Cập nhật giá vàng mới nhất. giá vàng ngày 25/3/2020 dự báo sẽ tăng vọt

Dự báo giá vàng từ ngày 1/6 đến 7/6 - vàng sẽ đi về đâu?

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng ngày 30/4/2020 tiếp tục giảm và không mấy lạc quan

Giá vàng mới nhất. giá vàng chiều 23/3/2020. vàng thế giá và trong nước giảm. mua được chưa?

Giá vàng ngày 27/4/2020 tăng mạnh và tiến sát ngưỡng 49 triệu đồng /lượng

Cập nhật giá vàng mới nhất 18/4/2020 - vàng lao dốc không phanh - gold labor no brake

Giá vàng hôm nay 30/3: sjc, 18k, 24k đứng yên dù thị trường thế giới tăng giá

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá vàng 9999 hôm nay 30/6/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k bứt phá tăng cao ?

Giá vàng hôm nay 30/3/2020 được đà tăng mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 25/2/2020 tăng hơn 2 triệu giá kỷ lục sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ

Giá vàng mới nhất chiều nay 26/3/2020. vàng đột ngột giảm sau khi tăng mạnh. giá vàng sjc, 9999,24k.

Giá vàng ngày 9/4/2020 sẽ tăng mạnh theo đà tăng của giá vàng thế giới

Cập nhật mới nhất giá vàng 9/6/2020 - giá vàng bật tăng mạnh

Giá vàng hôm nay 8/4/2020 quay đầu giảm sâu biến động khó lường

Dự báo giá vàng ngày 8/6 đến 14/6/2020 - vàng phục hồi đà tăng

Giá vàng mới nhất hôm nay 1/6/2020 | tiệm vàng nào đang bán giá tốt? | fbnc

Cập nhật giá vàng mới nhất ngày 11/6/2020 - vàng bật tăng mạnh từ tuyên bố của fomc

Giá vàng ngày 21/3/2020 tăng theo thị trường thế giới

Giá vàng hôm nay ngày 10/4/2020 bật tăng mạnh mẽ - gold price today 10/4/2020 turn up powerful

Giá vàng ngày 26/4/2020 tăng mạnh, vững tiến lên đỉnh 49 triệu đồng/lượng -

Giá vàng ngày hôm nay -18/3/2020 giảm mạnh vàng sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd đô

Giá vàng 10/5/2020 ở đỉnh cao trên 48 triệu đồng/lượng

Giá vàng ngày 12/6/2020 tiếp tục tăng khi cuộc họp fomc kết thúc

Giá mai vàng hôm nay tại bình định - phú yên và các tỉnh miền trung

Giá vàng 18/6/2020 dự báo giá vàng 18/6: giảm do chỉ số tiêu dùng và đồng usd tăng

Giá vàng hôm nay 11/4/2020 - giá vàng treo trên đỉnh cao trên 48 triệu đồng/lượng

Cập nhật giá bảng giá vàng mới nhất 2/4/2020 . giá vàng giảm nhẹ đang giao dịch 1595 usd/ounce

Giá vàng hôm nay -08/3/2020 giữ giá trên 47tr vàng sjc 9999 24k 18k, pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Giá vàng 5/4/2020 - vàng giảm nhẹ trong tuần

Giá vàng ngày 11/6/2020 tăng do tính rủi ro cao và là kênh trú ẩn an toàn

Nguồn thu từ đấu giá quỹ đất tại phú yên vẫn chiếm cao

Cập nhật và dự báo giá vàng mới nhất 4/4//2020 - giá vàng hôm nay tăng mạnh ở đầu phiên


Bạn đang xem bài viết giá vàng hôm nay tại phú yên trên website Rossignolfinearts.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!