Thông tin giá cà phê tại tây nguyên mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cà phê tại tây nguyên mới nhất ngày 07/07/2020 trên website Rossignolfinearts.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 19:12:19 07/07/2020

Giá cà phê hôm nay 6/7: Trầm lắng ngày đầu tuần

Giá cà phê thế giới

Mở cửa phiên giao dịch đầu tuần, giá cà phê thị trường thế giới ghi nhận giảm nhẹ, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 9/2020 giảm 3 USD/tấn (mức giảm 0,25%) giao dịch ở mức 1.199 USD/tấn.

Trong khi đó tại sàn New York ở Mỹ, giá cà phê Arabica giao tháng 9/2020 cũng giảm 0,8 cent/lb (mức giảm 0,77%) giao dịch ở mức 103,2 cent/lb.

Giá cà phê trong nước

Giá cà phê Tây Nguyên đầu tháng 7/2020 với giá cuối tháng 6 đã tăng khoảng 400-500 đồng/kg, chốt tuần cao nhất mức 31.700 đồng/kg. Tương tự, giá tiêu Tây Nguyên và miền Nam tuần qua tăng mạnh cao nhất 51.000 đồng/kg.

Đầu giờ sáng nay, giá cà phê nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên và miền Nam đi ngang, hiện giá toàn miền dao động trong khoảng 30.900 - 31.700 đồng/kg.

Cụ thể, giá cà phê hôm nay Bảo Lộc (Lâm Đồng) hiện ở mức 31.000 đồng/kg, tương tự giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà cũng tăng lên mức 30.900 đồng/kg.

Giá cà phê tại Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ (ĐắkLắk) hiện ở mức 31.200 - 31.300 đồng/kg.

Tương tự, giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku và Ia Grai) có giá giao dịch 31.600 - 31.700 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa bán quanh mức 31.200 -  31.300 đồng/kg.

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) quanh mức 31.200 đồng/kg.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 33.100 đồng/kg.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 19:12:19 07/07/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,255Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,300-400
Lâm Đồng30,600-400
Gia Lai31,000-400
Đắk Nông31,000-400
Hồ tiêu49,0000
Tỷ giá USD/VND23,100-10
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
09/201175-24-2.00 %880411941172119369573
11/201194-23-1.89 %305612111190120234340
01/211212-22-1.78 %147012301210123011731
03/211230-23-1.84 %79212491229124911902
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
09/2098.15-5.05-4.89 %23877102.9597.2102.7104347
12/20100.9-5-4.72 %10913105.699.9105.665183
03/21103.1-4.85-4.49 %3514107.55102.05107.440805
05/21104.35-4.7-4.31 %1935108.6103.5108.4521436
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 19:12:19 07/07/2020


Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 19:12:19 07/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-06104.50104.5097.7398.25 5.26
2020-07-02104.60104.89102.81103.41 0.67
2020-07-01101.82104.88100.27104.10 2.66
2020-06-30101.11102.77100.10101.34 1.09
2020-06-2996.52103.2596.48100.24 3.59
2020-06-2696.5097.1094.7796.65 0.34
2020-06-2597.2998.1295.1896.33 1.09
2020-06-2497.8199.6297.1397.38 0.73
2020-06-2398.0199.3097.3398.09 0.35
2020-06-2296.02100.4795.1597.75 1.86
2020-06-1996.3897.2995.3995.94 0.44
2020-06-1898.4598.5796.1196.36 1.5
2020-06-17100.01100.0194.7797.80 2.66
2020-06-1695.9897.0194.3495.20 0.96
2020-06-1596.0796.7094.2196.11 0.28
2020-06-1297.6099.0196.2996.37 1.6
2020-06-1197.2198.7395.9497.91 0.22
2020-06-1098.9799.8797.6798.12 1.04
2020-06-09100.54100.5598.5799.14 1.05
2020-06-08100.22101.9098.78100.18 0.19

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 19:12:19 07/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-061187.000001195.000001174.000001174.00000 2.3
2020-07-021207.000001208.000001193.000001201.00000 0.17
2020-07-011197.000001207.000001186.000001199.00000 1.17
2020-06-301174.000001188.000001172.000001185.00000 1.1
2020-06-291191.000001191.000001151.000001172.00000 1.63
2020-06-261153.000001158.000001143.000001153.00000 0.18
2020-06-251169.000001176.000001150.000001151.00000 1.83
2020-06-241178.000001186.000001172.000001172.00000 0.69
2020-06-231189.000001192.000001173.000001180.00000 0.43
2020-06-221160.000001185.000001160.000001185.00000 1.27
2020-06-191154.000001172.000001148.000001170.00000 1.2
2020-06-181178.000001180.000001148.000001156.00000 1.99
2020-06-171187.000001189.000001166.000001179.00000 0.43
2020-06-161192.000001198.000001167.000001174.00000 1.28
2020-06-151199.000001206.000001186.000001189.00000 1.1
2020-06-121214.000001236.000001201.000001202.00000 1.17
2020-06-111235.000001240.000001213.000001216.00000 2.47
2020-06-101233.000001252.000001228.000001246.00000 0.97
2020-06-091261.000001264.000001233.000001234.00000 2.11
2020-06-081251.000001261.000001231.000001260.00000 1.59